tuần phiên

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông (thường xuất thân từ tầng lớp bần cố nông) được làng xã cử ra để làm nhiệm vụ canh gác, giữ gìn trật tự an ninh tại địa phương trong thời kỳ Pháp thuộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi từng làm tuần phiên cho làng trước Cách mạng Tháng Tám.
    • Nhiệm vụ của tuần phiên tuần tra ban đêm báo động khi động tĩnh khả nghi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chân tuần phiên": chỉ công việc hoặc vị trí của người tuần phiên.
    • Cái chân tuần phiên ấy khổ lắm, đêm hôm lặn lội, được mấy đồng công mấy.
  • "làm tuần phiên": hành động đảm nhận công việc tuần phiên.
    • Nhà nghèo quá, ông cụ phải đi làm tuần phiên để kiếm thêm.
Biến thể từ gần giống
  • Tuần đinh (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ người canh gác, giữ trật tự trong làng xã ngày trước.
  • Lính tuần (danh từ): từ có nghĩa tương tự, chỉ người đi tuần tra.
  • Trương tuần (danh từ): người đứng đầu nhóm tuần phiên/tuần đinh.
Từ đồng nghĩa
  • Tuần đinh: (như định nghĩa trên).
  • Lính làng: cách gọi khác cho người làm nhiệm vụ canh gác trong làng.
Lưu ý về ngữ cảnh
  • Từ "tuần phiên" một từ cổ, mang đậm dấu ấn lịch sử, chủ yếu được dùng để nói về xã hội Việt Nam thời kỳ Pháp thuộc. Ngày nay, từ này ít được sử dụng trong đời sống hiện đại thường xuất hiện trong văn học, sử sách hoặc các câu chuyện kể về quá khứ.
  1. Người con trai, thường thuộc hạng bần cố nông, làm công việc canh gác giữ gìn trật tự trong làng thời Pháp thuộc.